Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 捐赠

捐赠

juān zèng
Âm Hán-Việt: quyên tặng
HSK 3.0 cấp 6
tặng, quyên góp
contribute (as gift), donate, present

Ví dụ câu

他捐赠了很多书。

Tā juānzèng le hěn duō shū.

Anh ấy đã tặng rất nhiều sách.

He donated many books.

Cách dùng từ này

“捐赠” (tặng, hiến tặng) là động từ trang trọng, chỉ việc tặng tiền, đồ cho tổ chức, trường học, bệnh viện. Tân ngữ là vật tặng: “他 捐赠 了 很多 书”. Nơi nhận dùng “向” hoặc “给”: “向 学校 捐赠”. Khác “赠送”: “赠送” là tặng nói chung, kể cả tặng quà khách hàng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

捐赠 viết sang phồn thể là 捐贈 juān zèng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →