Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 捐助

捐助

juān zhù
Âm Hán-Việt: quyên trợ
HSK 3.0 cấp 6
ủng hộ, hỗ trợ tài chính
to donate, to offer (aid), contribution, donation

Ví dụ câu

他们捐助贫困学生。

Tāmen juānzhù pínkùn xuéshēng.

Họ ủng hộ học sinh nghèo.

They support poor students.

Cách dùng từ này

“捐助” (quyên góp, giúp đỡ) là động từ, nghĩa là cho tiền hoặc đồ để giúp người, nơi gặp khó khăn. Tân ngữ là người được giúp: “他们 捐助 贫困 学生”. Hay gặp cụm “捐助 灾区”. Khác “帮助” (giúp nói chung): “捐助” nhấn mạnh việc bỏ tiền, của ra.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →