他为灾区捐款。
Tā wèi zāiqū juānkuǎn.
Anh ấy quyên tiền cho vùng thiên tai.
He donated money to the disaster area.
“捐款” (quyên tiền, ủng hộ tiền) là động từ ly hợp, cũng làm danh từ (khoản tiền ủng hộ). Nơi nhận đưa lên trước bằng “为” hoặc “给”: “他 为 灾区 捐款”. Chen số tiền vào giữa: “捐 了 一 千 块 钱”. Danh từ: “一 笔 捐款”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.