Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 捐款

捐款

juān kuǎn
Âm Hán-Việt: quyên khoản
HSK 3.0 cấp 6
đóng góp tiền, quyên tiền
to donate money, to contribute funds, donation, contribution (of money)

Ví dụ câu

他为灾区捐款。

Tā wèi zāiqū juānkuǎn.

Anh ấy quyên tiền cho vùng thiên tai.

He donated money to the disaster area.

Cách dùng từ này

“捐款” (quyên tiền, ủng hộ tiền) là động từ ly hợp, cũng làm danh từ (khoản tiền ủng hộ). Nơi nhận đưa lên trước bằng “为” hoặc “给”: “他 为 灾区 捐款”. Chen số tiền vào giữa: “捐 了 一 千 块 钱”. Danh từ: “一 笔 捐款”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →