Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 款

款

kuǎn
Âm Hán-Việt: khoản
HSK 3.0 cấp 6
kiểu, mẫu (lượng từ); khoản (tiền)
style; model (measure word); sum of money

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Ví dụ câu

这款手机卖得很好。

Zhè kuǎn shǒujī mài de hěn hǎo.

Mẫu điện thoại này bán rất chạy.

This phone model sells very well.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「款」