Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
这款手机卖得很好。
Zhè kuǎn shǒujī mài de hěn hǎo.
Mẫu điện thoại này bán rất chạy.
This phone model sells very well.