Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 取款机

取款机

qǔ kuǎn jī
Âm Hán-Việt: thủ khoản cơ
HSK 3.0 cấp 6
máy rút tiền ATM
ATM

Ví dụ câu

取款机坏了。

Qǔkuǎnjī huài le.

Máy rút tiền bị hỏng.

The ATM is broken.

Cách dùng từ này

"取款机" (máy rút tiền, ATM) là danh từ, lượng từ "台": "取款机 坏了". Tên đầy đủ là "自动 取款机"; khẩu ngữ hay nói tíkuǎnjī hoặc gọi thẳng là ATM. Hay đi với các động từ "用", "找", và cụm "在 取款机 上 取钱".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

取款机 viết sang phồn thể là 取款機 qǔ kuǎn jī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →