他给家里汇款了。
Tā gěi jiā lǐ huìkuǎn le.
Anh ấy đã gửi tiền về nhà.
He sent money home.
Động từ (cũng là danh từ), nghĩa là gửi tiền, chuyển tiền qua ngân hàng hay bưu điện. Người nhận đặt trước với "给" hoặc "向": "给 家里 汇款" (gửi tiền về nhà). Danh từ: "收到 汇款" (nhận được tiền gửi). Gần nghĩa zhuǎnzhàng (chuyển khoản).
汇款 viết sang phồn thể là 匯款 huì kuǎn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.