Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 新款

新款

xīn kuǎn
Âm Hán-Việt: tân khoản
HSK 3.0 cấp 6
kiểu mới/mẫu mới
new style

Ví dụ câu

这是新款手机。

Zhè shì xīnkuǎn shǒujī.

Đây là điện thoại mẫu mới.

This is a new model phone.

Cách dùng từ này

“新款” (mẫu mới, kiểu mới) là danh từ, thường đứng trước danh từ chỉ sản phẩm làm định ngữ: “新款 手机”, “新款 衣服”. Cũng đứng một mình: “这 是 今年 的 新款”. Hay gặp trong mua sắm, quảng cáo.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →