Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 新兴

新兴

xīn xīng
Âm Hán-Việt: tân hưng
HSK 3.0 cấp 6
mới nổi, đang phát triển
burgeoning, new and developing, newly_arisen, rising

Ví dụ câu

这是一个新兴城市。

Zhè shì yí gè xīnxīng chéngshì.

Đây là một thành phố mới nổi.

This is an emerging city.

Cách dùng từ này

“新兴” (mới nổi) là từ chỉ đặc điểm, chỉ đứng trước danh từ làm định ngữ, không làm vị ngữ: “新兴 城市”, “新兴 产业”. Không nói “这个 城市 很 新兴”. Muốn khen cái gì mới mẻ thì dùng “新颖” hoặc “新”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

新兴 viết sang phồn thể là 新興 xīn xīng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →