Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 新能源

新能源

xīn néng yuán
Âm Hán-Việt: tân năng nguyên
HSK 3.0 cấp 6
năng lượng mới
new energy (renewable sources)

Ví dụ câu

现在路上的新能源汽车越来越多。

Xiànzài lù shang de xīnnéngyuán qìchē yuè lái yuè duō.

Bây giờ xe năng lượng mới trên đường ngày càng nhiều.

There are more and more new-energy vehicles on the road.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →