Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 新颖

新颖

xīn yǐng
Âm Hán-Việt: tân dĩnh
HSK 3.0 cấp 6
mới lạ/độc đáo
lit. new bud

Ví dụ câu

这个设计很新颖。

Zhège shèjì hěn xīnyǐng.

Thiết kế này rất mới lạ.

This design is very novel.

Cách dùng từ này

“新颖” (mới lạ, độc đáo) là tính từ, chủ yếu làm vị ngữ khen ý tưởng, thiết kế, cách làm: “这个 设计 很 新颖”, “内容 新颖”. Ít dùng cho đồ vật mới mua; đồ mới thì dùng “新”. Khác “新兴” (mới nổi), chỉ đứng trước danh từ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

新颖 viết sang phồn thể là 新穎 xīn yǐng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →