Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 新媒体

新媒体

xīn méi tǐ
Âm Hán-Việt: tân môi thể
HSK 3.0 cấp 6
truyền thông mới
new media

Ví dụ câu

她在一家新媒体公司做编辑。

Tā zài yì jiā xīnméitǐ gōngsī zuò biānjí.

Cô ấy làm biên tập viên ở một công ty truyền thông mới.

She works as an editor at a new-media company.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

新媒体 viết sang phồn thể là 新媒體 xīn méi tǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →