学校有一套教育体系。
Xuéxiào yǒu yí tào jiàoyù tǐxì.
Trường học có một hệ thống giáo dục.
The school has an education system.
"体系" (hệ thống) là danh từ, chỉ một tổng thể gồm nhiều phần liên kết theo trật tự, thường trừu tượng: "教育 体系", "理论 体系". Lượng từ là "套" hoặc "个". Gần nghĩa "系统", nhưng "系统" dùng được cho máy móc, máy tính ("电脑 系统"), còn "体系" thiên về tổ chức, tư tưởng.
体系 viết sang phồn thể là 體系 tǐ xì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.