Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 拨款

拨款

bō kuǎn
Âm Hán-Việt: bát khoản
HSK 3.0 cấp 9
phân bổ ngân sách
to allocate funds

Ví dụ câu

政府拨款给学校。

Zhèngfǔ bōkuǎn gěi xuéxiào.

Chính phủ phân bổ ngân sách cho trường học.

The government allocates funds to schools.

Cách dùng từ này

Vừa là động từ vừa là danh từ: cấp kinh phí, khoản tiền được cấp (từ cấp trên, ngân sách). Động từ: 拨款 + 给 + 学校, 为 + 项目 + 拨款. Danh từ: yì bǐ bōkuǎn (một khoản kinh phí). Không đặt người nhận ngay sau 拨款 mà dùng 给 hoặc 为. Khác 付款 (trả tiền mua hàng).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

拨款 viết sang phồn thể là 撥款 bō kuǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →