Chữ giản thể 拦 viết sang phồn thể là 攔.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
"拦" là động từ, nghĩa là chặn, ngăn cản. Thường xuất hiện trong từ "阻拦" (ngăn lại, chặn lại).
请不要拦着我。
Qǐng búyào lánzhe wǒ.
Xin đừng cản tôi.
Please don't stop me.