Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 条款

条款

tiáo kuǎn
Âm Hán-Việt: điều khoản
HSK 3.0 cấp 7
điều khoản
clause (of contract or law)

Ví dụ câu

请仔细阅读合同条款。

Qǐng zǐxì yuèdú hétong tiáokuǎn.

Hãy đọc kỹ các điều khoản hợp đồng.

Please read the contract terms carefully.

Cách dùng từ này

"条款" (điều khoản) là danh từ, chỉ từng điều, từng mục trong hợp đồng, luật, hiệp ước: "合同 条款", "法律 条款". Hay đi với các động từ "遵守", "违反", "修改", "阅读". Khác "条约" (hiệp ước giữa các nước, cả một văn bản): "条款" chỉ là một phần nằm trong văn bản đó.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

条款 viết sang phồn thể là 條款 tiáo kuǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →