Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 颗

颗

kē
Âm Hán-Việt: khoả
HSK 3.0 cấp 5
hạt (đơn vị đếm nhỏ)
classifier for small spheres

Phồn thể

Chữ giản thể 颗 viết sang phồn thể là 顆.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

“颗” là lượng từ cho vật nhỏ và tròn như hạt: “一颗糖” là một viên kẹo; ngôi sao, chiếc răng, hạt đậu, cả trái tim cũng dùng “颗”. Vật lớn như quả táo thì dùng “个”. Từ ghép “颗粒” là hạt nhỏ.

Ví dụ câu

他给了我一颗糖。

Tā gěi le wǒ yì kē táng.

Anh ấy cho tôi một viên kẹo.

He gave me a candy.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「颗」