Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 焦距

焦距

jiāo jù
Âm Hán-Việt: tiêu cự
HSK 3.0 cấp 9
tiêu cự/độ dài tiêu
focal length

Ví dụ câu

拍照前要调好焦距。

Pāizhào qián yào tiáo hǎo jiāojù.

Trước khi chụp ảnh phải điều chỉnh tiêu cự.

Adjust the focus before taking a photo.

Cách dùng từ này

"焦距" (tiêu cự) là danh từ thuộc lĩnh vực nhiếp ảnh, quang học. Hay đi với "调" (chỉnh): "调 焦距", "调好 焦距" (chỉnh xong tiêu cự). Thường gặp khi nói về "相机", "镜头".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →