不要紧,我们还有时间。
Bú yào jǐn, wǒmen hái yǒu shíjiān.
Không sao, chúng ta vẫn còn thời gian.
It doesn't matter, we still have time.
"不要紧" (không sao, không hề gì) dùng để trấn an, có thể đứng một mình đầu câu: "不要紧, 我们 还有 时间" (không sao, chúng ta còn thời gian). Cũng làm vị ngữ: "这 点 伤 不要紧" (vết thương này không sao đâu). Gần nghĩa với "没关系" và "没事".
不要紧 viết sang phồn thể là 不要緊 bù yào jǐn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.