Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 紧密

紧密

jǐn mì
Âm Hán-Việt: khẩn mật
HSK 3.0 cấp 5
gắn bó/chặt chẽ
inseparably close

Ví dụ câu

他们之间的关系很紧密。

Tāmen zhījiān de guānxì hěn jǐnmì.

Mối quan hệ giữa họ rất chặt chẽ.

Their relationship is very close.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

紧密 viết sang phồn thể là 緊密 jǐn mì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →