我们得抓紧时间,火车快开了。
Wǒmen děi zhuājǐn shíjiān, huǒchē kuài kāi le.
Chúng ta phải tranh thủ thời gian, tàu sắp chạy rồi.
We must hurry up, the train is about to leave.
"抓紧" (zhuājǐn, tranh thủ, nắm chặt) là động từ. Nghĩa hay gặp là tranh thủ, khẩn trương: "抓紧 时间"; cũng đứng trước động từ khác: "抓紧 学习". Nghĩa đen là nắm chặt. Khác "抓住" (tóm được, nắm được), như "抓住 机会".
抓紧 viết sang phồn thể là 抓緊 zhuā jǐn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.