Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 抓紧

抓紧

zhuā jǐn
Âm Hán-Việt: trao khẩn
HSK 3.0 cấp 5
nắm chặt; tranh thủ
to keep a firm grip on

Ví dụ câu

我们得抓紧时间,火车快开了。

Wǒmen děi zhuājǐn shíjiān, huǒchē kuài kāi le.

Chúng ta phải tranh thủ thời gian, tàu sắp chạy rồi.

We must hurry up, the train is about to leave.

Cách dùng từ này

"抓紧" (zhuājǐn, tranh thủ, nắm chặt) là động từ. Nghĩa hay gặp là tranh thủ, khẩn trương: "抓紧 时间"; cũng đứng trước động từ khác: "抓紧 学习". Nghĩa đen là nắm chặt. Khác "抓住" (tóm được, nắm được), như "抓住 机会".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

抓紧 viết sang phồn thể là 抓緊 zhuā jǐn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →