Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 欠条

欠条

qiàn tiáo
Âm Hán-Việt: khiếm điều
HSK 3.0 cấp 9
giấy nợ/IOU
IOU

Ví dụ câu

他写了一张欠条给我。

Tā xiě le yì zhāng qiàn tiáo gěi wǒ.

Anh ấy viết một tờ giấy nợ cho tôi.

He wrote an IOU to me.

Cách dùng từ này

Danh từ, nghĩa là giấy nợ, giấy biên nhận nợ. Hay gặp: "写 欠条" hoặc "打 欠条" (viết giấy nợ), lượng từ "张". "欠" là nợ (nợ tiền: 欠 + 钱), "条" là mẩu giấy ghi chú, như "借条" (giấy vay).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

欠条 viết sang phồn thể là 欠條 qiàn tiáo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →