做事不能太教条,要灵活一些。
Zuò shì bù néng tài jiàotiáo, yào línghuó yìxiē.
Làm việc không nên quá giáo điều, cần linh hoạt một chút.
Don't be too dogmatic in doing things; be more flexible.
“教条” (giáo điều) là danh từ chỉ nguyên tắc bị áp dụng máy móc; trong khẩu ngữ còn dùng như tính từ nghĩa là cứng nhắc, rập khuôn: “做事 不能 太 教条”. Trái nghĩa với “灵活” (linh hoạt).
教条 viết sang phồn thể là 教條 jiào tiáo.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.