请加少量盐。
Qǐng jiā shǎoliàng yán.
Hãy cho một lượng nhỏ muối.
Please add a small amount of salt.
“少量” (một ít, lượng nhỏ) là tính từ, đứng thẳng trước danh từ chỉ thứ tính theo lượng: “少量 盐”, “少量 的 水”. Trái nghĩa “大量”. Không nói “很 少量”; trong khẩu ngữ hay nói “一点儿”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.