Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 少量

少量

shǎo liàng
Âm Hán-Việt: thiểu lượng
HSK 3.0 cấp 4
số lượng nhỏ/ít
a smidgen

Ví dụ câu

请加少量盐。

Qǐng jiā shǎoliàng yán.

Hãy cho một lượng nhỏ muối.

Please add a small amount of salt.

Cách dùng từ này

“少量” (một ít, lượng nhỏ) là tính từ, đứng thẳng trước danh từ chỉ thứ tính theo lượng: “少量 盐”, “少量 的 水”. Trái nghĩa “大量”. Không nói “很 少量”; trong khẩu ngữ hay nói “一点儿”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →