Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 家乡

家乡

jiā xiāng
Âm Hán-Việt: gia hương
HSK 3.0 cấp 4
quê hương
hometown

Ví dụ câu

我的家乡很美。

Wǒ de jiāxiāng hěn měi.

Quê hương tôi rất đẹp.

My hometown is very beautiful.

Cách dùng từ này

“家乡” (quê hương, quê nhà) là danh từ, hay đi với từ sở hữu: “我的家乡”. Hay gặp: “回 家乡”, “家乡 菜” (món ăn quê nhà). “故乡” cùng nghĩa nhưng mang màu văn chương hơn; “老家” là cách nói khẩu ngữ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

家乡 viết sang phồn thể là 家鄉 jiā xiāng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →