他是我的乡亲。
Tā shì wǒ de xiāng qīn.
Anh ấy là đồng hương của tôi.
He is my fellow villager.
乡亲 viết sang phồn thể là 鄉親 xiāng qīn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.