Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 亲友

亲友

qīn yǒu
Âm Hán-Việt: thân hữu
HSK 3.0 cấp 8
bạn bè và gia đình
friends and relatives

Ví dụ câu

他的亲友都来了。

Tā de qīnyǒu dōu lái le.

Bạn bè và gia đình của anh ấy đều đến.

His relatives and friends all came.

Cách dùng từ này

“亲友” (họ hàng và bạn bè) là danh từ chỉ chung người thân quen, thường dùng như một tập hợp, ít đi với lượng từ: “亲友 们”, “邀请 亲友” (mời người thân bạn bè). “亲” ở đây là họ hàng, “友” là bạn. Hay gặp trong ngữ cảnh cưới hỏi, tiệc tùng, thăm hỏi.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

亲友 viết sang phồn thể là 親友 qīn yǒu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →