Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 首饰

首饰

shǒu shì
Âm Hán-Việt: thủ sức
HSK 3.0 cấp 8
đồ trang sức
jewelry

Ví dụ câu

她喜欢戴首饰。

Tā xǐhuan dài shǒushì.

Cô ấy thích đeo trang sức.

She likes to wear jewelry.

Cách dùng từ này

“首饰” là danh từ, chỉ đồ trang sức đeo trên người như nhẫn, vòng, dây chuyền, khuyên tai. Động từ đi kèm là “戴” (đeo): “戴 首饰”; lượng từ thường dùng là “件”. Chữ “饰” cũng gặp trong “装饰”, nhưng “装饰” chủ yếu nói việc trang trí nhà cửa, đồ vật.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

首饰 viết sang phồn thể là 首飾 shǒu shì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →