她喜欢戴首饰。
Tā xǐhuan dài shǒushì.
Cô ấy thích đeo trang sức.
She likes to wear jewelry.
“首饰” là danh từ, chỉ đồ trang sức đeo trên người như nhẫn, vòng, dây chuyền, khuyên tai. Động từ đi kèm là “戴” (đeo): “戴 首饰”; lượng từ thường dùng là “件”. Chữ “饰” cũng gặp trong “装饰”, nhưng “装饰” chủ yếu nói việc trang trí nhà cửa, đồ vật.
首饰 viết sang phồn thể là 首飾 shǒu shì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.