Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 回首

回首

huí shǒu
Âm Hán-Việt: hồi thủ
HSK 3.0 cấp 8
quay đầu/nhìn lại
to turn around

Ví dụ câu

他回首往事。

Tā huí shǒu wǎngshì.

Anh ấy nhìn lại chuyện cũ.

He looks back on the past.

Cách dùng từ này

“回首” (nhìn lại) là động từ văn viết, ngoài nghĩa quay đầu lại thì hay dùng nghĩa nhớ lại chuyện đã qua: “回首往事” (nhìn lại chuyện cũ), “回首 过去”. Gần nghĩa “回顾” (nhìn lại, tổng kết).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →