Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 回馈

回馈

huí kuì
Âm Hán-Việt: hồi quỹ
HSK 3.0 cấp 8
đáp lại/trả ơn
to repay a favor

Ví dụ câu

他回馈了社会。

Tā huíkuì le shèhuì.

Anh ấy đã đáp lại xã hội.

He gave back to society.

Cách dùng từ này

“回馈” (đáp lại, đền đáp) là động từ, chỉ việc đáp lại người đã giúp đỡ, ủng hộ mình: “回馈 社会”, “回馈 顾客”. Hay gặp trong quảng cáo khuyến mãi tri ân khách. Gần nghĩa “回报” (báo đáp).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

回馈 viết sang phồn thể là 回饋 huí kuì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →