Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 土地

土地

tǔ dì
Âm Hán-Việt: thổ địa
HSK 3.0 cấp 5
đất đai
land

Ví dụ câu

农民在土地上辛勤劳动。

Nóngmín zài tǔdì shàng xīnqín láodòng.

Nông dân lao động chăm chỉ trên đất đai.

Farmers work hard on the land.

Cách dùng từ này

“土地” (đất đai) là danh từ chỉ đất để canh tác hay đất thuộc một vùng: 一块 土地, 土地 面积 (diện tích đất). Hay đi với 种 (trồng), 保护. Chữ 地 trong từ này đọc dì như trong 地方.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →