农民在土地上辛勤劳动。
Nóngmín zài tǔdì shàng xīnqín láodòng.
Nông dân lao động chăm chỉ trên đất đai.
Farmers work hard on the land.
“土地” (đất đai) là danh từ chỉ đất để canh tác hay đất thuộc một vùng: 一块 土地, 土地 面积 (diện tích đất). Hay đi với 种 (trồng), 保护. Chữ 地 trong từ này đọc dì như trong 地方.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.