他的身体时好时坏。
Tā de shēntǐ shí hǎo shí huài.
Sức khỏe của anh ấy lúc tốt lúc xấu.
His health is sometimes good and sometimes bad.
“时好时坏” (lúc tốt lúc xấu, thất thường) là thành ngữ làm vị ngữ, chủ ngữ là sức khỏe, thời tiết, tín hiệu, thành tích: “他的 身体 时好时坏”. Cấu trúc “时…时…” nghĩa là lúc… lúc…, dùng ghép hai từ trái nghĩa.
时好时坏 viết sang phồn thể là 時好時壞 shí hǎo shí huài.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.