Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 好在

好在

hǎo zài
Âm Hán-Việt: hảo tại
HSK 3.0 cấp 9
may mà/may thay
luckily

Ví dụ câu

好在及时发现了问题。

Hǎozài jíshí fāxiànle wèntí.

May mà phát hiện vấn đề kịp thời.

Fortunately, the problem was discovered in time.

Cách dùng từ này

"好在" là phó từ, nghĩa là may mà, được cái là. Thường đứng đầu vế câu sau để nêu điều thuận lợi bù lại cho tình huống xấu ở vế trước: "好在 及时 发现 了 问题" (may mà phát hiện kịp thời). Gần nghĩa "幸亏"; "幸亏" nhấn mạnh nhờ có điều đó mới tránh được hậu quả, còn "好在" nhẹ hơn.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →