好在及时发现了问题。
Hǎozài jíshí fāxiànle wèntí.
May mà phát hiện vấn đề kịp thời.
Fortunately, the problem was discovered in time.
"好在" là phó từ, nghĩa là may mà, được cái là. Thường đứng đầu vế câu sau để nêu điều thuận lợi bù lại cho tình huống xấu ở vế trước: "好在 及时 发现 了 问题" (may mà phát hiện kịp thời). Gần nghĩa "幸亏"; "幸亏" nhấn mạnh nhờ có điều đó mới tránh được hậu quả, còn "好在" nhẹ hơn.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.