观众纷纷叫好。
Guānzhòng fēnfēn jiàohǎo.
Khán giả lần lượt vỗ tay hoan hô.
The audience cheered in succession.
“叫好” là động từ ly hợp, nghĩa là reo lên khen hay, hô hay, không mang tân ngữ. Chủ ngữ thường là khán giả, người xem: “观众 纷纷 叫好”. Hay gặp pāishǒu jiàohǎo (vỗ tay khen hay); muốn nói khen cái gì thì dùng “为 … 叫好”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.