Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 破坏

破坏

pò huài
Âm Hán-Việt: phá hoại
HSK 3.0 cấp 5
phá hủy, phá hoại
destruction

Ví dụ câu

不要破坏环境。

Bú yào pò huài huán jìng.

Đừng phá hủy môi trường.

Don't destroy the environment.

Cách dùng từ này

"破坏" (phá hoại, làm hỏng) là động từ, tân ngữ thường là thứ trừu tượng hoặc lớn: "破坏 环境" (phá hoại môi trường), "破坏 关系". Hay đi với "严重": "受到 严重 破坏". Đồ vật nhỏ bị hỏng thì khẩu ngữ hay nói "弄 坏" hoặc "坏 了".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

破坏 viết sang phồn thể là 破壞 pò huài.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →