Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 破产

破产

pò chǎn
Âm Hán-Việt: phá sản
HSK 3.0 cấp 6
phá sản
to go bankrupt

Ví dụ câu

那家公司破产了。

Nà jiā gōngsī pòchǎn le.

Công ty đó đã phá sản.

That company went bankrupt.

Cách dùng từ này

"破产" (phá sản) là động từ, không mang tân ngữ: "那家 公司 破产 了". Cũng làm danh từ trong cụm "申请 破产" (nộp đơn phá sản). Nghĩa bóng chỉ kế hoạch, hi vọng hoàn toàn thất bại: "计划 破产 了". Muốn nói gây ra phá sản thì dùng "导致 … 破产" hoặc "使 … 破产".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

破产 viết sang phồn thể là 破產 pò chǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →