Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 突破

突破

tū pò
Âm Hán-Việt: đột phá
HSK 3.0 cấp 6
đột phá
to break through

Ví dụ câu

科学家取得了重大技术突破。

Kēxuéjiā qǔdéle zhòngdà jìshù tūpò.

Các nhà khoa học đã đạt được đột phá công nghệ lớn.

Scientists achieved a major technological breakthrough.

Cách dùng từ này

"突破" (đột phá, vượt qua) vừa là động từ vừa là danh từ. Động từ mang tân ngữ là giới hạn, khó khăn, mốc số: "突破 难关", "突破 极限", "突破 纪录" (phá kỷ lục). Danh từ hay đi với "取得" (đạt được): "取得 重大 突破" (đạt bước đột phá lớn).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →