科学家取得了重大技术突破。
Kēxuéjiā qǔdéle zhòngdà jìshù tūpò.
Các nhà khoa học đã đạt được đột phá công nghệ lớn.
Scientists achieved a major technological breakthrough.
"突破" (đột phá, vượt qua) vừa là động từ vừa là danh từ. Động từ mang tân ngữ là giới hạn, khó khăn, mốc số: "突破 难关", "突破 极限", "突破 纪录" (phá kỷ lục). Danh từ hay đi với "取得" (đạt được): "取得 重大 突破" (đạt bước đột phá lớn).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.