Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Danh từ phố, đường phố, lượng từ là 条: 一条街. Hay gặp: 逛街 (dạo phố, đi mua sắm), 上街 (ra phố), 街道 (đường phố), 大街 (phố lớn), 街上 (trên phố).
这条街很热闹。
Zhè tiáo jiē hěn rènao.
Con phố này rất nhộn nhịp.
This street is very lively.