Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 酒

酒

jiǔ
Âm Hán-Việt: tửu
HSK 3.0 cấp 3
rượu
wine (esp. rice wine)

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Danh từ rượu, chỉ chung đồ uống có cồn: 喝酒 (uống rượu). Từ ghép: 啤酒 (bia), 红酒 (rượu vang đỏ), 白酒 (rượu trắng), 酒吧 (quán bar), 酒店 (khách sạn). Lưu ý 酒店 thường là khách sạn, không phải quán rượu.

Ví dụ câu

他喜欢喝酒。

Tā xǐhuan hē jiǔ.

Anh ấy thích uống rượu.

He likes to drink alcohol.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「酒」