Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 茅台酒

茅台酒

máo tái jiǔ
Âm Hán-Việt: mao thai tửu
HSK 3.0 cấp 9
rượu Mao Đài
maotai (a Chinese liquor)

Ví dụ câu

爸爸喜欢喝茅台酒。

Bàba xǐhuan hē máotáijiǔ.

Bố tôi thích uống rượu Mao Đài.

Dad likes to drink Moutai liquor.

Cách dùng từ này

“茅台酒” (rượu Mao Đài) là danh từ riêng, tên một loại rượu trắng nổi tiếng của tỉnh Quý Châu, Trung Quốc. Hay làm tân ngữ sau “喝”, “买”, “送”: “喝 茅台酒”. Lượng từ là “瓶”. Thường gọi tắt là “茅台”. Thuộc nhóm “白酒” (rượu trắng, rượu mạnh), không phải rượu vang.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →