Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 喜酒

喜酒

xǐ jiǔ
Âm Hán-Việt: hỉ tửu
HSK 3.0 cấp 9
tiệc cưới
wedding feast

Ví dụ câu

明天我们去喝喜酒。

Míngtiān wǒmen qù hē xǐjiǔ.

Ngày mai chúng ta đi uống tiệc cưới.

Tomorrow we'll go to a wedding feast.

Cách dùng từ này

“喜酒” là danh từ, nghĩa đen là rượu mừng, chỉ tiệc cưới. Cụm hay gặp nhất là “喝 喜酒” (đi ăn cưới): “明天 我们 去 喝 喜酒”. Hỏi bao giờ cưới, người Trung hay nói vòng: shénme shíhou qǐng wǒmen hē xǐjiǔ (bao giờ mời bọn mình uống rượu mừng).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →