明天我们去喝喜酒。
Míngtiān wǒmen qù hē xǐjiǔ.
Ngày mai chúng ta đi uống tiệc cưới.
Tomorrow we'll go to a wedding feast.
“喜酒” là danh từ, nghĩa đen là rượu mừng, chỉ tiệc cưới. Cụm hay gặp nhất là “喝 喜酒” (đi ăn cưới): “明天 我们 去 喝 喜酒”. Hỏi bao giờ cưới, người Trung hay nói vòng: shénme shíhou qǐng wǒmen hē xǐjiǔ (bao giờ mời bọn mình uống rượu mừng).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.