Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 旧

旧

jiù
Âm Hán-Việt: cựu
HSK 3.0 cấp 3
cũ
old

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 旧 viết sang phồn thể là 舊.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

“旧” (cũ) là tính từ, trái nghĩa với “新”: “旧 衣服”, “旧 书”, “这 双 鞋 很 旧 了”. Dùng cho đồ vật đã dùng lâu hoặc thứ thuộc về trước đây: “旧 朋友”. Khác “老” (già, lâu năm): người già thì nói “老”, không nói “旧”. Lưu ý trong “仍旧”, “依旧” chữ “旧” mang nghĩa “như trước”, cả từ nghĩa là “vẫn”.

Ví dụ câu

我有一件旧衣服。

Wǒ yǒu yí jiàn jiù yīfu.

Tôi có một cái áo cũ.

I have an old piece of clothing.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「旧」