Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 破旧

破旧

pò jiù
Âm Hán-Việt: phá cựu
HSK 3.0 cấp 9
cũ nát/tồi tàn
shabby

Ví dụ câu

这房子很破旧。

Zhè fángzi hěn pòjiù.

Ngôi nhà này rất cũ nát.

This house is old and shabby.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

破旧 viết sang phồn thể là 破舊 pò jiù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →