要找到解决问题的突破口。
Yào zhǎodào jiějué wèntí de tūpòkǒu.
Cần tìm điểm đột phá để giải quyết vấn đề.
A breakthrough point for solving the problem needs to be found.
“突破口” (điểm đột phá, chỗ mở nút) là danh từ, chỉ chỗ có thể bắt đầu giải quyết được vấn đề khó. Hay đi với “找到”, “寻找”: “找到 解决 问题 的 突破口”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.