Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 斤

斤

jīn
Âm Hán-Việt: cân
HSK 3.0 cấp 3
cân (500g)
catty

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Đơn vị đo khối lượng, một 斤 bằng 500 gam, tức nửa ki-lô-gam. Đứng ngay sau số từ, không cần lượng từ khác: 两斤苹果 (một cân táo), 一斤米 (nửa cân gạo). 公斤 mới là ki-lô-gam. Đi chợ ở Trung Quốc người ta hay tính giá theo 斤.

Đây là một bộ thủ

「斤」 là bộ thủ số 69 trong 214 bộ Khang Hy, 4 nét, nghĩa gốc: rìu, cân.

Chữ mang bộ này: 斤 jīn (cân) · 新 xīn (mới) · 近 jìn (gần)

Ví dụ câu

我买了两斤苹果。

Wǒ mǎi le liǎng jīn píngguǒ.

Tôi mua hai cân táo.

I bought two jin of apples.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「斤」