我们一起分担家务吧。
Wǒmen yìqǐ fēndān jiāwù ba.
Chúng ta cùng chia sẻ việc nhà nhé.
Let's share the housework together.
"分担" là động từ, nghĩa là "chia sẻ gánh nặng, cùng nhau chịu trách nhiệm". Thường đứng sau chủ ngữ và có thể đi kèm với danh từ chỉ việc cần chia sẻ như "家务" (việc nhà) hoặc "责任" (trách nhiệm). Lưu ý không nhầm với "分配" (phân phát).
分担 viết sang phồn thể là 分擔 fēn dān.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.