Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 德

德

dé
Âm Hán-Việt: đức
HSK 3.0 cấp 7
đức; nước Đức
Germany

Cách dùng chữ này

Danh từ: đức, phẩm hạnh. 道德 (đạo đức) là chuẩn mực cư xử; 品德 (phẩm hạnh) là đức tính của một người; 美德 (đức hạnh) là phẩm chất tốt như trung thực, cần cù. Chữ còn dùng phiên âm tên nước Đức: 德国 là nước Đức, nghĩa này không liên quan tới đạo đức.

Ví dụ câu

德国是一个美丽的国家。

Déguó shì yí gè měilì de guójiā.

Đức là một đất nước xinh đẹp.

Germany is a beautiful country.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「德」