Danh từ: đức, phẩm hạnh. 道德 (đạo đức) là chuẩn mực cư xử; 品德 (phẩm hạnh) là đức tính của một người; 美德 (đức hạnh) là phẩm chất tốt như trung thực, cần cù. Chữ còn dùng phiên âm tên nước Đức: 德国 là nước Đức, nghĩa này không liên quan tới đạo đức.
德国是一个美丽的国家。
Déguó shì yí gè měilì de guójiā.
Đức là một đất nước xinh đẹp.
Germany is a beautiful country.