Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 叼

叼

diāo
Âm Hán-Việt: điêu
HSK 3.0 cấp 7
ngậm
to hold with one's mouth (as a smoker with a cigarette or a dog with a bone)

Cách dùng chữ này

Động từ: ngậm, cắp bằng miệng hoặc mỏ, phần lớn vật thò ra ngoài, như chó ngậm khúc xương, người ngậm điếu thuốc. Hay dùng với 着: 叼着 là đang ngậm. Khác 含: 含 là ngậm hẳn trong miệng (kẹo, nước), còn 叼 thì vật nhô ra ngoài miệng.

Ví dụ câu

狗叼着一块骨头。

Gǒu diāo zhe yí kuài gǔtou.

Con chó ngậm một khúc xương.

The dog is holding a bone in its mouth.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →