Động từ: ngậm, cắp bằng miệng hoặc mỏ, phần lớn vật thò ra ngoài, như chó ngậm khúc xương, người ngậm điếu thuốc. Hay dùng với 着: 叼着 là đang ngậm. Khác 含: 含 là ngậm hẳn trong miệng (kẹo, nước), còn 叼 thì vật nhô ra ngoài miệng.
狗叼着一块骨头。
Gǒu diāo zhe yí kuài gǔtou.
Con chó ngậm một khúc xương.
The dog is holding a bone in its mouth.