Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 蹬

蹬

dēng
Âm Hán-Việt: đặng
HSK 3.0 cấp 7
đạp
to step on

Cách dùng chữ này

蹬 là động từ: đạp (dùng lực chân đẩy ra hoặc đạp xuống). Hay gặp: 蹬自行车 (đạp xe đạp); trẻ con ngủ đạp tung chăn cũng dùng 蹬. Chữ có bộ 足 (chân). Đừng lẫn với 登 (leo lên, trèo) cùng phần bên phải.

Ví dụ câu

他蹬自行车。

Tā dēng zìxíngchē.

Anh ấy đạp xe đạp.

He pedals the bicycle.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →