Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 垫

垫

diàn
Âm Hán-Việt: điếm
HSK 3.0 cấp 7
đệm/miếng lót
pad

Phồn thể

Chữ giản thể 垫 viết sang phồn thể là 墊.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Danh từ: tấm lót, tấm đệm: 垫子 (tấm đệm) trên ghế, đệm giày, đệm giường. Động từ: kê, lót vào dưới hoặc giữa cho cao lên, êm hơn; còn có nghĩa ứng tiền trước giúp người khác, sau họ trả lại. 垫底 (xếp cuối) là đứng chót bảng hoặc lót dưới đáy.

Ví dụ câu

椅子上有一个垫子。

Yǐzi shang yǒu yí ge diànzi.

Trên ghế có một cái đệm.

There is a cushion on the chair.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「垫」