Chữ giản thể 垫 viết sang phồn thể là 墊.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Danh từ: tấm lót, tấm đệm: 垫子 (tấm đệm) trên ghế, đệm giày, đệm giường. Động từ: kê, lót vào dưới hoặc giữa cho cao lên, êm hơn; còn có nghĩa ứng tiền trước giúp người khác, sau họ trả lại. 垫底 (xếp cuối) là đứng chót bảng hoặc lót dưới đáy.
椅子上有一个垫子。
Yǐzi shang yǒu yí ge diànzi.
Trên ghế có một cái đệm.
There is a cushion on the chair.