Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 垫底

垫底

diàn dǐ
Âm Hán-Việt: điếm để
HSK 3.0 cấp 9
lót đáy/xếp cuối
to put sth on the bottom

Ví dụ câu

这次考试我又垫底了。

Zhè cì kǎoshì wǒ yòu diàndǐ le.

Lần thi này tôi lại xếp cuối rồi.

I came last again in this exam.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

垫底 viết sang phồn thể là 墊底 diàn dǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →